Thép Hộp Vuông Đen 44.5x44.5 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép Hộp Vuông Đen 44.5x44.5 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

Lượt xem: 5 Còn hàng

Giá bán:

Liên hệ

  • Tên sản phẩm: Thép hộp đen vuông 44.5x44.5
  • Kích thước:44.5mm x 44.5mm
  • Độ dày phổ biến: 1.4mm – 3.5mm
  • Chiều dài cây: 6m, có thể cắt theo kích thước đặt hàng.
  • Hình dạng: Hộp vuông
  • Bề mặt: Đen, chưa mạ
  • Phương pháp sản xuất: Hàn cao tần ERW
  • Mác thép phổ biến:Q195, SPHC, SPCC, SPHT1, SAE1006, SAE1010
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS, TCVN
  • Trọng lượng: Theo độ dày thực tế
  • Xuất xứ: Việt Nam

Thép hộp vuông đen 44.5x44.5 là gì?

Thép hộp vuông đen 44.5x44.5 là dòng thép hộp vuông có kích thước:

44.5mm x 44.5mm

Đây là quy cách tương đương 1-3/4 inch, thường được sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế và sản xuất nội thất.

Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng chất lượng cao, có bề mặt màu xanh đen đặc trưng do chưa qua quá trình mạ kẽm.

Nhờ khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, thép hộp đen 44.5x44.5 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Gia công cơ khí
  • Nhà tiền chế
  • Khung mái
  • Hàng rào
  • Lan can
  • Nội thất sắt
  • Kết cấu công nghiệp nhẹ

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về đặc điểm của dòng sản phẩm này, có thể tham khảo bài viết Thép hộp đen là gì?

Quy cách thép hộp vuông đen 44.5x44.5

Kích thước tiêu chuẩn

44.5x44.5 mm

Chiều dài tiêu chuẩn

6m/cây

Độ dày phổ biến

  • 44.5x44.5x1.4 mm
  • 44.5x44.5x1.5 mm
  • 44.5x44.5x1.8 mm
  • 44.5x44.5x2.0 mm
  • 44.5x44.5x2.3 mm
  • 44.5x44.5x2.5 mm
  • 44.5x44.5x2.8 mm
  • 44.5x44.5x3.0 mm
  • 44.5x44.5x3.2 mm
  • 44.5x44.5x3.5 mm

Khách hàng có thể tham khảo thêm bảng quy cách thép hộp để tra cứu đầy đủ các kích thước thép hộp trên thị trường.

Bảng trọng lượng thép hộp đen 44.5x44.5

Quy cách Trọng lượng tham khảo
44.5x44.5x1.4 ~11.3 kg/cây
44.5x44.5x1.5 ~12.1 kg/cây
44.5x44.5x1.8 ~14.5 kg/cây
44.5x44.5x2.0 ~16.1 kg/cây
44.5x44.5x2.3 ~18.5 kg/cây
44.5x44.5x2.5 ~20.1 kg/cây
44.5x44.5x2.8 ~22.5 kg/cây
44.5x44.5x3.0 ~24.0 kg/cây
44.5x44.5x3.2 ~25.6 kg/cây
44.5x44.5x3.5 ~28.0 kg/cây

Lưu ý: Trọng lượng chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

Để tính toán khối lượng vật tư chính xác hơn, khách hàng có thể tham khảo bảng trọng lượng thép hộp.

Báo giá thép hộp đen 44.5x44.5 mới nhất 2026

Giá thép hộp đen 44.5x44.5 phụ thuộc vào:

  • Độ dày sản phẩm
  • Khối lượng đặt hàng
  • Giá nguyên liệu thép
  • Tiêu chuẩn sản xuất

Giá tham khảo

Dao động khoảng:

13.500 – 21.000 VNĐ/kg

Để cập nhật giá chính xác theo từng thời điểm, khách hàng có thể tham khảo thêm bảng báo giá thép hộp đen mới nhất 2026.

Ưu điểm của thép hộp đen 44.5x44.5

Giá thành hợp lý

Chi phí đầu tư thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm cùng quy cách.

Khả năng chịu lực tốt

Độ dày lên tới 3.5mm giúp sản phẩm đáp ứng tốt các kết cấu yêu cầu độ cứng cao.

Dễ gia công

Sản phẩm dễ:

  • Hàn
  • Cắt
  • Khoan
  • Uốn

giúp rút ngắn thời gian thi công.

Đa dạng độ dày

Phù hợp với nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp.

Ứng dụng của thép hộp đen 44.5x44.5

Gia công cơ khí

  • Khung máy
  • Giá đỡ
  • Khung bảo vệ thiết bị

Công trình dân dụng

  • Hàng rào
  • Lan can
  • Nhà xe
  • Khung mái

Nội thất

  • Bàn ghế sắt
  • Giá kệ
  • Kệ trưng bày

Công trình công nghiệp

  • Nhà xưởng
  • Khung thép nhẹ
  • Kết cấu phụ trợ

Phân tích từng độ dày thép hộp đen 44.5x44.5

Thép hộp đen 44.5x44.5x1.4 và 1.5

Phù hợp:

  • Nội thất
  • Hàng rào
  • Khung nhẹ

Thép hộp đen 44.5x44.5x1.8 đến 2.5

Được sử dụng phổ biến cho:

  • Nhà xe
  • Lan can
  • Khung mái
  • Công trình dân dụng

Thép hộp đen 44.5x44.5x2.8 đến 3.2

Phù hợp:

  • Kết cấu chịu lực
  • Cơ khí chế tạo
  • Nhà thép tiền chế

Thép hộp đen 44.5x44.5x3.5

Là độ dày lớn nhất của nhóm 44.5x44.5, phù hợp với:

  • Khung máy
  • Công trình công nghiệp
  • Hạng mục yêu cầu độ ổn định cao

Nếu chưa biết lựa chọn độ dày nào phù hợp, khách hàng nên tham khảo thêm kinh nghiệm chọn mua thép hộp để tối ưu chi phí đầu tư.

Nhược điểm của thép hộp đen 44.5x44.5

Dễ bị oxy hóa

Do không có lớp mạ bảo vệ nên thép hộp đen dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm.

Tuổi thọ ngoài trời thấp hơn thép hộp mạ kẽm

Đối với các công trình ngoài trời, nên sơn chống gỉ hoặc sử dụng thép hộp mạ kẽm để tăng tuổi thọ.

Nếu công trình nằm tại khu vực ven biển hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước mưa, khách hàng có thể tham khảo thêm thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm 44.5x44.5

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Chống gỉ Kém Tốt
Tuổi thọ ngoài trời Thấp Cao
Thẩm mỹ Trung bình Sáng đẹp

Bạn có thể tham khảo thêm bài viết so sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm để lựa chọn vật liệu phù hợp nhất.

Kết luận

Thép hộp vuông đen 44.5x44.5 là lựa chọn phù hợp cho:

  • Gia công cơ khí
  • Nội thất
  • Công trình dân dụng
  • Nhà thép tiền chế
  • Công trình công nghiệp nhẹ

Với độ dày từ:

1.4 → 3.5 mm

bao gồm:

1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2 và 3.5 mm

sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng với chi phí hợp lý.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190

ĐC: Km 91+500 Quốc lộ 5, TDP Cam Lộ, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng

Hotline/Zalo: 0359 148 930

Email: ongthep190@gmail.com

Website: www.ongthep190.vn

CTA – Nhận báo giá thép hộp đen 44.5x44.5

  • Có đầy đủ độ dày từ 1.4 đến 3.5 mm.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Giao hàng Hải Phòng và toàn quốc.
  • Hỗ trợ báo giá nhanh cho đại lý, nhà thầu và công trình.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ theo yêu cầu khách hàng.
Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 2: 0965835188
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo