Thép Hộp Đen 25x25 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép Hộp Đen 25x25 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

Lượt xem: 25 Còn hàng

Giá bán:

Liên hệ

  • Tên sản phẩm: Thép hộp đen vuông 25x25
  • Kích thước:25mm x 25mm
  • Độ dày phổ biến: 0.8mm – 3.0mm
  • Chiều dài cây: 6m, có thể cắt theo kích thước đặt hàng.
  • Hình dạng: Hộp vuông
  • Bề mặt: Đen, chưa mạ
  • Phương pháp sản xuất: Hàn cao tần ERW
  • Mác thép phổ biến:Q195, SPHC, SPCC, SPHT1, SAE1006, SAE1010
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS, TCVN
  • Trọng lượng: Theo độ dày thực tế
  • Xuất xứ: Việt Nam

Thép hộp đen 25x25 là gì?

Thép hộp đen 25x25 là dòng thép hộp vuông có kích thước:

25mm x 25mm.

Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng chất lượng cao, có bề mặt màu xanh đen đặc trưng do chưa qua quá trình mạ kẽm.

Đây là một trong những quy cách thép hộp vuông được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý.

Thép hộp đen 25x25 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Gia công cơ khí
  • Nội thất
  • Nhà tiền chế
  • Khung mái
  • Hàng rào
  • Lan can
  • Kết cấu dân dụng

Nếu bạn muốn tìm hiểu tổng quan về dòng sản phẩm này, có thể tham khảo thêm bài viết thép hộp đen và các loại thép hộp đen phổ biến trên thị trường hiện nay.

Quy cách thép hộp đen 25x25

Kích thước tiêu chuẩn

25x25 mm

Chiều dài tiêu chuẩn

6m/cây

Độ dày phổ biến

  • 25x25x0.8 mm
  • 25x25x0.9 mm
  • 25x25x1.0 mm
  • 25x25x1.1 mm
  • 25x25x1.2 mm
  • 25x25x1.4 mm
  • 25x25x1.5 mm
  • 25x25x1.8 mm
  • 25x25x2.0 mm
  • 25x25x2.3 mm
  • 25x25x2.5 mm
  • 25x25x2.8 mm
  • 25x25x3.0 mm

Để lựa chọn đúng kích thước và độ dày phù hợp với công trình, khách hàng nên tham khảo thêm bảng quy cách thép hộp mới nhất.

Bảng trọng lượng thép hộp đen 25x25

Quy cách Trọng lượng tham khảo
25x25x0.8 ~3.4 kg/cây
25x25x0.9 ~3.8 kg/cây
25x25x1.0 ~4.2 kg/cây
25x25x1.1 ~4.6 kg/cây
25x25x1.2 ~5.0 kg/cây
25x25x1.4 ~5.8 kg/cây
25x25x1.5 ~6.2 kg/cây
25x25x1.8 ~7.4 kg/cây
25x25x2.0 ~8.2 kg/cây
25x25x2.3 ~9.3 kg/cây
25x25x2.5 ~10.1 kg/cây
25x25x2.8 ~11.1 kg/cây
25x25x3.0 ~11.9 kg/cây

Lưu ý:

  • Trọng lượng mang tính tham khảo
  • Có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và dung sai thực tế

Để tính toán chính xác vật tư và chi phí công trình, khách hàng có thể xem thêm bảng trọng lượng thép hộp đầy đủ.

Báo giá thép hộp đen 25x25 mới nhất 2026

Giá thép hộp đen 25x25 phụ thuộc vào:

  • Độ dày sản phẩm
  • Khối lượng đặt hàng
  • Giá thép nguyên liệu
  • Tiêu chuẩn sản xuất

Giá tham khảo

Dao động khoảng:

13.500 – 20.500 VNĐ/kg

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá

  • Độ dày càng lớn → trọng lượng càng cao
  • Hàng đủ độ dày tiêu chuẩn có giá cao hơn hàng thiếu ly
  • Giá nguyên liệu thép thay đổi theo từng thời điểm

Để nhận báo giá chính xác theo từng độ dày, khách hàng nên tham khảo thêm bảng báo giá thép hộp đen mới nhất hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn.

Ưu điểm của thép hộp đen 25x25

Giá thành cạnh tranh

So với thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen có mức giá thấp hơn, phù hợp với các công trình cần tối ưu ngân sách.

Dễ gia công

Sản phẩm dễ:

  • Hàn
  • Cắt
  • Khoan
  • Uốn

theo yêu cầu thực tế.

Chịu lực tốt

Với độ dày lên đến 3.0mm, thép hộp đen 25x25 đáp ứng tốt nhiều hạng mục cơ khí và xây dựng.

Đa dạng độ dày

Nhiều lựa chọn từ 0.8mm đến 3.0mm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Ứng dụng của thép hộp đen 25x25

Gia công cơ khí

  • Khung máy
  • Giá đỡ
  • Khung bảo vệ

Nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Giá trưng bày

Công trình dân dụng

  • Hàng rào
  • Lan can
  • Nhà xe
  • Khung mái

Kết cấu công nghiệp

  • Khung nhà xưởng
  • Giá đỡ thiết bị
  • Hệ thống kết cấu phụ trợ

Nhờ độ cứng tốt và khả năng gia công linh hoạt, thép hộp đen 25x25 là lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực.

Phân tích từng độ dày thép hộp đen 25x25

Thép hộp đen 25x25x0.8

  • Trọng lượng nhẹ
  • Tiết kiệm chi phí
  • Phù hợp nội thất nhẹ

Thép hộp đen 25x25x0.9

  • Độ cứng cao hơn
  • Dễ thi công

Thép hộp đen 25x25x1.0

  • Quy cách phổ biến
  • Cân bằng giữa giá thành và độ bền

Thép hộp đen 25x25x1.1

  • Chịu lực tốt hơn
  • Hạn chế biến dạng

Thép hộp đen 25x25x1.2

  • Phù hợp cơ khí dân dụng
  • Độ ổn định cao

Thép hộp đen 25x25x1.4

  • Chắc chắn
  • Tuổi thọ tốt hơn

Thép hộp đen 25x25x1.5

  • Độ cứng cao
  • Được sử dụng nhiều trong gia công cơ khí

Thép hộp đen 25x25x1.8

  • Khả năng chịu tải tốt
  • Hạn chế móp méo

Thép hộp đen 25x25x2.0

  • Phù hợp các hạng mục chịu lực
  • Độ bền cao

Thép hộp đen 25x25x2.3

  • Kết cấu chắc chắn
  • Sử dụng trong công nghiệp

Thép hộp đen 25x25x2.5

  • Chịu tải lớn
  • Độ cứng vượt trội

Thép hộp đen 25x25x3.0

  • Độ dày lớn nhất trong nhóm 25x25
  • Khả năng chịu lực cao
  • Phù hợp kết cấu yêu cầu độ bền lớn

Nếu chưa biết lựa chọn độ dày nào phù hợp, khách hàng có thể tham khảo thêm kinh nghiệm chọn mua thép hộp để tránh lãng phí chi phí đầu tư.

Nhược điểm của thép hộp đen 25x25

Dễ bị oxy hóa

Do không có lớp mạ bảo vệ nên thép hộp đen dễ bị gỉ sét trong môi trường ẩm.

Tuổi thọ ngoài trời thấp hơn thép mạ kẽm

Nếu sử dụng ngoài trời, cần sơn chống gỉ hoặc bảo trì định kỳ.

Cần xử lý bề mặt

Đối với các công trình yêu cầu tuổi thọ cao, nên sơn phủ hoặc sử dụng thép hộp mạ kẽm thay thế.

Trong trường hợp công trình nằm ở khu vực ven biển hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước mưa, khách hàng nên tham khảo thêm thép hộp mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn.

So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm 25x25

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Chống gỉ Kém Tốt
Tuổi thọ ngoài trời Thấp Cao
Thẩm mỹ Trung bình Sáng đẹp

Nếu còn phân vân giữa hai dòng sản phẩm, khách hàng có thể tham khảo thêm bài viết so sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm để có lựa chọn phù hợp nhất.

Kinh nghiệm chọn mua thép hộp đen 25x25

Kiểm tra độ dày thực tế

Nên sử dụng panme để đo trực tiếp độ dày trước khi nhận hàng.

Kiểm tra bề mặt

  • Không cong vênh
  • Không móp méo
  • Không gỉ sét nhiều

Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín

Ưu tiên nhà cung cấp:

  • Có CO-CQ đầy đủ
  • Báo giá minh bạch
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh

Kết luận

Thép hộp đen 25x25 là dòng sản phẩm phù hợp cho:

  • Nội thất
  • Gia công cơ khí
  • Kết cấu dân dụng
  • Công trình công nghiệp nhẹ

Với độ dày từ:

0.8 → 3.0 mm

sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng với chi phí hợp lý và khả năng gia công tốt.

Để lựa chọn đúng sản phẩm và tối ưu chi phí công trình, khách hàng nên tham khảo thêm:

  • Bảng quy cách thép hộp
  • Bảng trọng lượng thép hộp
  • Bảng báo giá thép hộp đen
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
  • Kinh nghiệm chọn mua thép hộp

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190

Địa chỉ: Km 91+500 Quốc Lộ 5, TDP Cam Lộ, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng

Hotline/Zalo: 0359 148 930

Email: ongthep190@gmail.com

Website: www.ongthep190.vn

CTA – Nhận báo giá thép hộp đen 25x25

  • Có đầy đủ độ dày từ 0.8 đến 3.0 mm
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu
  • Giao hàng Hải Phòng và toàn quốc
  • Hỗ trợ báo giá nhanh cho đại lý, nhà thầu và công trình
  • Cung cấp đầy đủ CO-CQ theo yêu cầu khách hàng
Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 2: 0965835188
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo