Thép Hộp Vuông Đen 40x40 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép Hộp Vuông Đen 40x40 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

Lượt xem: 5 Còn hàng

Giá bán:

Liên hệ

  • Tên sản phẩm: Thép hộp đen vuông 40x40
  • Kích thước:40mm x 40mm
  • Độ dày phổ biến: 1.0mm – 4.0mm
  • Chiều dài cây: 6m, có thể cắt theo kích thước đặt hàng.
  • Hình dạng: Hộp vuông
  • Bề mặt: Đen, chưa mạ
  • Phương pháp sản xuất: Hàn cao tần ERW
  • Mác thép phổ biến:Q195, SPHC, SPCC, SPHT1, SAE1006, SAE1010
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS, TCVN
  • Trọng lượng: Theo độ dày thực tế
  • Xuất xứ: Việt Nam

Thép hộp vuông đen 40x40 là gì?

Thép hộp vuông đen 40x40 là dòng thép hộp vuông có kích thước:

40mm x 40mm

Đây là một trong những quy cách thép hộp được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trong lĩnh vực cơ khí, xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế và sản xuất nội thất.

Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng chất lượng cao, có bề mặt màu xanh đen đặc trưng do chưa trải qua quá trình mạ kẽm.

Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao và giá thành hợp lý, thép hộp đen 40x40 được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Nhà tiền chế
  • Gia công cơ khí
  • Khung mái
  • Hàng rào
  • Lan can
  • Nội thất sắt
  • Kết cấu công nghiệp

Nếu bạn muốn tìm hiểu tổng quan về dòng vật liệu này, có thể tham khảo thêm bài viết Thép hộp đen là gì?

Quy cách thép hộp vuông đen 40x40

Kích thước tiêu chuẩn

40x40 mm

Chiều dài tiêu chuẩn

6m/cây

Độ dày phổ biến

  • 40x40x1.0 mm
  • 40x40x1.1 mm
  • 40x40x1.2 mm
  • 40x40x1.4 mm
  • 40x40x1.5 mm
  • 40x40x1.8 mm
  • 40x40x2.0 mm
  • 40x40x2.3 mm
  • 40x40x2.5 mm
  • 40x40x2.8 mm
  • 40x40x3.0 mm
  • 40x40x3.2 mm
  • 40x40x3.5 mm
  • 40x40x4.0 mm

Khách hàng có thể tra cứu thêm các quy cách khác trong bảng quy cách thép hộp mới nhất.

Bảng trọng lượng thép hộp đen 40x40

Quy cách Trọng lượng tham khảo
40x40x1.0 ~7.2 kg/cây
40x40x1.1 ~7.9 kg/cây
40x40x1.2 ~8.6 kg/cây
40x40x1.4 ~10.0 kg/cây
40x40x1.5 ~10.7 kg/cây
40x40x1.8 ~12.8 kg/cây
40x40x2.0 ~14.2 kg/cây
40x40x2.3 ~16.3 kg/cây
40x40x2.5 ~17.7 kg/cây
40x40x2.8 ~19.9 kg/cây
40x40x3.0 ~21.2 kg/cây
40x40x3.2 ~22.6 kg/cây
40x40x3.5 ~24.7 kg/cây
40x40x4.0 ~28.1 kg/cây

Lưu ý: Trọng lượng trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy.

Khi cần dự toán vật tư chính xác, khách hàng nên tham khảo thêm bảng trọng lượng thép hộp.

Báo giá thép hộp đen 40x40 mới nhất 2026

Giá thép hộp đen 40x40 phụ thuộc vào:

  • Độ dày sản phẩm
  • Khối lượng đặt hàng
  • Tiêu chuẩn sản xuất
  • Giá nguyên liệu thép từng thời điểm

Giá tham khảo

Dao động khoảng:

13.500 – 21.000 VNĐ/kg

Để nhận báo giá chính xác theo từng độ dày, khách hàng có thể tham khảo bảng báo giá thép hộp đen mới nhất 2026.

Ưu điểm của thép hộp đen 40x40

Giá thành cạnh tranh

Chi phí đầu tư thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm cùng quy cách.

Chịu lực tốt

Với độ dày lên tới 4.0mm, sản phẩm phù hợp với nhiều kết cấu yêu cầu độ cứng cao.

Dễ gia công

Sản phẩm dễ:

  • Hàn
  • Cắt
  • Khoan
  • Uốn

giúp tiết kiệm thời gian thi công.

Đa dạng độ dày

Có nhiều lựa chọn phù hợp từ công trình dân dụng đến công nghiệp.

Ứng dụng của thép hộp đen 40x40

Gia công cơ khí

  • Khung máy
  • Giá đỡ
  • Khung bảo vệ thiết bị

Công trình dân dụng

  • Hàng rào
  • Lan can
  • Nhà xe
  • Khung mái

Nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Giá trưng bày

Công trình công nghiệp

  • Nhà xưởng
  • Kết cấu phụ trợ
  • Khung thép nhẹ

Phân tích từng độ dày thép hộp đen 40x40

Thép hộp đen 40x40x1.0 đến 1.5

Phù hợp:

  • Nội thất
  • Hàng rào
  • Khung nhẹ

Thép hộp đen 40x40x1.8 đến 2.5

Phù hợp:

  • Lan can
  • Nhà xe
  • Khung mái
  • Công trình dân dụng

Thép hộp đen 40x40x2.8 đến 3.2

Được sử dụng nhiều trong:

  • Cơ khí chế tạo
  • Khung chịu lực
  • Nhà thép tiền chế

Thép hộp đen 40x40x3.5

Khả năng chịu tải cao, thích hợp cho các kết cấu yêu cầu độ ổn định lớn.

Thép hộp đen 40x40x4.0

Là độ dày lớn nhất của nhóm 40x40, phù hợp với:

  • Kết cấu công nghiệp
  • Khung máy
  • Công trình yêu cầu độ bền cao

Nếu chưa biết lựa chọn độ dày nào phù hợp, khách hàng nên tham khảo thêm kinh nghiệm chọn mua thép hộp để tối ưu chi phí đầu tư.

Nhược điểm của thép hộp đen 40x40

Dễ bị oxy hóa

Do không có lớp mạ bảo vệ nên sản phẩm dễ bị gỉ sét trong môi trường ẩm.

Tuổi thọ ngoài trời thấp hơn thép hộp mạ kẽm

Đối với công trình ngoài trời, nên sơn chống gỉ hoặc sử dụng thép hộp mạ kẽm để tăng tuổi thọ.

Nếu công trình nằm tại khu vực ven biển hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước mưa, khách hàng có thể tham khảo thêm thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm 40x40

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Chống gỉ Kém Tốt
Tuổi thọ ngoài trời Thấp Cao
Thẩm mỹ Trung bình Sáng đẹp

Bạn có thể tham khảo thêm bài viết so sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm để lựa chọn loại vật liệu phù hợp.

Kết luận

Thép hộp vuông đen 40x40 là lựa chọn phù hợp cho:

  • Gia công cơ khí
  • Nội thất
  • Công trình dân dụng
  • Nhà thép tiền chế
  • Công trình công nghiệp

Với độ dày từ:

1.0 → 4.0 mm

bao gồm:

1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0, 3.2, 3.5 và 4.0 mm

sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng với chi phí hợp lý.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190

ĐC: Km 91+500 Quốc lộ 5, TDP Cam Lộ, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng

Hotline/Zalo: 0359 148 930

Email: ongthep190@gmail.com

Website: www.ongthep190.vn

CTA – Nhận báo giá thép hộp đen 40x40

  • Có đầy đủ độ dày từ 1.0 đến 4.0 mm.
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
  • Giao hàng Hải Phòng và toàn quốc.
  • Hỗ trợ báo giá nhanh cho đại lý, nhà thầu và công trình.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ theo yêu cầu khách hàng.
Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 2: 0965835188
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo