(Click vào để xem ảnh lớn)
Giá bán:
Liên hệ
Thép hộp vuông đen 31.5x31.5 là dòng thép hộp vuông có kích thước:
31.5mm x 31.5mm
Đây là quy cách tương đương kích thước 1-1/4 inch, được sử dụng khá phổ biến trong ngành cơ khí, nội thất và xây dựng dân dụng.
Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng chất lượng cao, có bề mặt màu xanh đen đặc trưng do chưa trải qua quá trình mạ kẽm.
Thép hộp vuông đen 31.5x31.5 được ứng dụng rộng rãi trong:
Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về đặc điểm của dòng sản phẩm này, có thể tham khảo bài viết Thép hộp đen là gì? để hiểu rõ hơn về cấu tạo và ứng dụng thực tế.
31.5x31.5 mm
6m/cây
Để tra cứu thêm các quy cách khác, khách hàng có thể tham khảo bảng quy cách thép hộp đầy đủ mới nhất.
| Quy cách | Trọng lượng tham khảo |
|---|---|
| 31.5x31.5x1.0 | ~5.5 kg/cây |
| 31.5x31.5x1.1 | ~6.0 kg/cây |
| 31.5x31.5x1.2 | ~6.5 kg/cây |
| 31.5x31.5x1.4 | ~7.6 kg/cây |
| 31.5x31.5x1.5 | ~8.1 kg/cây |
| 31.5x31.5x1.8 | ~9.7 kg/cây |
| 31.5x31.5x2.0 | ~10.8 kg/cây |
| 31.5x31.5x2.3 | ~12.3 kg/cây |
| 31.5x31.5x2.5 | ~13.4 kg/cây |
| 31.5x31.5x2.8 | ~14.9 kg/cây |
| 31.5x31.5x3.0 | ~15.9 kg/cây |
| 31.5x31.5x3.2 | ~16.9 kg/cây |
Lưu ý:
Khi cần tính toán vật tư chính xác, khách hàng nên xem thêm bảng trọng lượng thép hộp để có số liệu đầy đủ.
Giá thép hộp vuông đen 31.5x31.5 phụ thuộc vào:
Dao động khoảng:
13.500 – 20.500 VNĐ/kg
Để cập nhật giá chính xác theo từng thời điểm, khách hàng có thể tham khảo thêm bảng báo giá thép hộp đen mới nhất 2026.
Chi phí đầu tư thấp hơn so với thép hộp mạ kẽm.
Sản phẩm dễ:
phù hợp với nhiều hạng mục cơ khí khác nhau.
Với độ dày lên tới 3.2mm, thép hộp đen 31.5x31.5 đáp ứng tốt nhiều kết cấu yêu cầu độ cứng cao.
Giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thực tế.
Nhờ khả năng chịu lực tốt, thép hộp vuông đen 31.5x31.5 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Phù hợp nội thất và các kết cấu nhẹ.
Độ cứng tốt hơn, dễ gia công.
Được sử dụng phổ biến trong cơ khí dân dụng.
Độ ổn định cao, ít biến dạng.
Phù hợp nội thất và khung kết cấu vừa.
Khả năng chịu tải tốt hơn.
Được sử dụng cho hàng rào, lan can và khung mái.
Độ cứng cao, phù hợp cơ khí công nghiệp.
Khả năng chịu lực lớn.
Hạn chế biến dạng khi chịu tải.
Phù hợp các kết cấu yêu cầu độ bền cao.
Là độ dày lớn nhất trong nhóm 31.5x31.5, thích hợp cho các công trình yêu cầu độ ổn định cao.
Nếu chưa biết nên lựa chọn độ dày nào phù hợp, khách hàng có thể tham khảo thêm kinh nghiệm chọn mua thép hộp để tối ưu chi phí đầu tư.
Do không có lớp mạ bảo vệ nên sản phẩm dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm.
Đối với công trình ngoài trời, nên sơn chống gỉ hoặc sử dụng thép hộp mạ kẽm để tăng độ bền.
Nếu công trình thường xuyên tiếp xúc với nước mưa hoặc môi trường ven biển, khách hàng có thể tham khảo thêm thép hộp mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn.
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Tuổi thọ ngoài trời | Thấp | Cao |
| Thẩm mỹ | Trung bình | Sáng đẹp |
Bạn có thể xem thêm bài viết so sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm để lựa chọn loại vật liệu phù hợp nhất.
Thép hộp vuông đen 31.5x31.5 là lựa chọn phù hợp cho:
Với độ dày từ:
1.0 → 3.2 mm
bao gồm:
1.0, 1.1, 1.2, 1.4, 1.5, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 2.8, 3.0 và 3.2 mm
sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng với chi phí hợp lý.
CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
ĐC: Km 91+500 Quốc lộ 5, TDP Cam Lộ, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
Hotline/Zalo: 0359 148 930
Email: ongthep190@gmail.com
Website: www.ongthep190.vn