Thép Hộp Đen 22x22 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép Hộp Đen 22x22 – Quy Cách, Độ Dày Và Báo Giá Mới Nhất 2026

Lượt xem: 30 Hàng mới

Giá bán:

Liên hệ

  • Tên sản phẩm: Thép hộp đen vuông 22x22
  • Kích thước:22mm x 22mm
  • Độ dày phổ biến: 0.7mm – 2.5mm
  • Chiều dài cây: 6m, có thể cắt theo kích thước đặt hàng.
  • Hình dạng: Hộp vuông
  • Bề mặt: Đen, chưa mạ
  • Phương pháp sản xuất: Hàn cao tần ERW
  • Mác thép phổ biến:Q195, SPHC, SPCC, SPHT1, SAE1006, SAE1010
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, BS, TCVN
  • Trọng lượng: Theo độ dày thực tế
  • Xuất xứ: Việt Nam

Thép hộp đen 22x22 là gì?

Thép hộp đen 22x22 là dòng thép hộp vuông có kích thước:

22mm x 22mm.

Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng cao, có bề mặt màu xanh đen tự nhiên đặc trưng do chưa trải qua quá trình mạ kẽm.

Đây là một trong những kích thước thép hộp được sử dụng phổ biến trong:

  • Gia công cơ khí
  • Nội thất
  • Kệ sắt
  • Khung mái nhẹ
  • Hàng rào
  • Khung cửa
  • Trang trí công nghiệp

Nếu bạn muốn tìm hiểu tổng quan về sản phẩm, có thể tham khảo thêm bài viết thép hộp đen và các loại thép hộp đen đang được sử dụng phổ biến trên thị trường.

Quy cách thép hộp đen 22x22

Kích thước tiêu chuẩn

22x22 mm

Chiều dài tiêu chuẩn

6m/cây

Độ dày phổ biến

  • 22x22x0.7 mm
  • 22x22x0.8 mm
  • 22x22x0.9 mm
  • 22x22x1.0 mm
  • 22x22x1.1 mm
  • 22x22x1.2 mm
  • 22x22x1.4 mm
  • 22x22x1.5 mm
  • 22x22x1.8 mm
  • 22x22x2.0 mm
  • 22x22x2.3 mm
  • 22x22x2.5 mm

Để lựa chọn đúng kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể tham khảo thêm bảng quy cách thép hộp đầy đủ mới nhất.

Bảng trọng lượng thép hộp đen 22x22

Quy cách Trọng lượng tham khảo
22x22x0.7 ~2.7 kg/cây
22x22x0.8 ~3.0 kg/cây
22x22x0.9 ~3.3 kg/cây
22x22x1.0 ~3.7 kg/cây
22x22x1.1 ~4.0 kg/cây
22x22x1.2 ~4.3 kg/cây
22x22x1.4 ~5.0 kg/cây
22x22x1.5 ~5.3 kg/cây
22x22x1.8 ~6.4 kg/cây
22x22x2.0 ~7.0 kg/cây
22x22x2.3 ~8.0 kg/cây
22x22x2.5 ~8.8 kg/cây

Lưu ý:

  • Trọng lượng chỉ mang tính tham khảo
  • Có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn sản xuất và dung sai thực tế

Đối với công trình cần tính toán chính xác vật tư, khách hàng nên tham khảo thêm bảng trọng lượng thép hộp để có dữ liệu đầy đủ nhất.

Báo giá thép hộp đen 22x22 mới nhất 2026

Giá thép hộp đen 22x22 phụ thuộc vào:

  • Độ dày sản phẩm
  • Khối lượng đặt hàng
  • Tiêu chuẩn sản xuất
  • Giá thép nguyên liệu

Giá tham khảo

Dao động khoảng:

13.500 – 19.500 VNĐ/kg

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá

  • Độ dày càng lớn → trọng lượng càng cao
  • Hàng đủ ly tiêu chuẩn có giá cao hơn hàng thiếu ly
  • Giá nguyên liệu thép thay đổi theo từng thời điểm

Khách hàng có thể tham khảo thêm bảng báo giá thép hộp đen mới nhất để cập nhật giá chính xác trước khi đặt hàng.

Ưu điểm của thép hộp đen 22x22

Giá thành hợp lý

So với thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen có giá thành thấp hơn, phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí.

Dễ gia công

Sản phẩm dễ:

  • Hàn
  • Cắt
  • Khoan
  • Uốn

phù hợp với nhiều hạng mục cơ khí và xây dựng.

Độ cứng tốt

Với độ dày lên tới 2.5mm, thép hộp đen 22x22 có khả năng chịu lực khá tốt đối với các kết cấu dân dụng và cơ khí nhẹ.

Đa dạng độ dày

Nhiều lựa chọn từ 0.7mm đến 2.5mm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Ứng dụng của thép hộp đen 22x22

Nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Giá trưng bày

Gia công cơ khí

  • Khung máy
  • Giá đỡ
  • Khung bảo vệ

Công trình dân dụng

  • Hàng rào
  • Lan can
  • Khung mái nhẹ
  • Nhà xe

Trang trí công nghiệp

  • Khung quảng cáo
  • Khung trưng bày
  • Kết cấu decor

Nhờ khả năng gia công tốt và giá thành hợp lý, thép hộp đen 22x22 là một trong những dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến tại các xưởng cơ khí hiện nay.

Phân tích từng độ dày thép hộp đen 22x22

Thép hộp đen 22x22x0.7

  • Giá thành thấp
  • Phù hợp nội thất nhẹ
  • Dễ thi công

Thép hộp đen 22x22x0.8

  • Cứng hơn loại 0.7
  • Phù hợp decor và kệ trưng bày

Thép hộp đen 22x22x0.9

  • Tăng độ ổn định
  • Hạn chế cong vênh khi hàn

Thép hộp đen 22x22x1.0

  • Dòng sản phẩm phổ biến
  • Cân bằng giữa giá và độ bền

Thép hộp đen 22x22x1.1

  • Chịu lực tốt hơn
  • Độ cứng cao hơn

Thép hộp đen 22x22x1.2

  • Phù hợp cơ khí dân dụng
  • Ít biến dạng

Thép hộp đen 22x22x1.4

  • Chắc chắn
  • Độ bền cao

Thép hộp đen 22x22x1.5

  • Khả năng chịu lực tốt
  • Phù hợp nhiều hạng mục thi công

Thép hộp đen 22x22x1.8

  • Độ cứng cao
  • Hạn chế móp méo

Thép hộp đen 22x22x2.0

  • Chịu tải tốt
  • Tuổi thọ cao hơn

Thép hộp đen 22x22x2.3

  • Kết cấu chắc chắn
  • Phù hợp cơ khí công nghiệp

Thép hộp đen 22x22x2.5

  • Độ dày lớn nhất trong nhóm 22x22
  • Khả năng chịu tải vượt trội
  • Phù hợp các hạng mục yêu cầu độ bền cao

Nếu chưa biết nên lựa chọn độ dày nào, khách hàng có thể tham khảo thêm kinh nghiệm chọn mua thép hộp để tránh lãng phí chi phí đầu tư.

Nhược điểm của thép hộp đen 22x22

Dễ bị oxy hóa

Do không có lớp mạ bảo vệ nên thép hộp đen dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc với môi trường ẩm.

Tuổi thọ ngoài trời thấp hơn

So với thép hộp mạ kẽm, tuổi thọ ngoài trời của thép hộp đen thấp hơn đáng kể.

Cần sơn bảo vệ

Đối với các công trình ngoài trời, nên sơn chống gỉ để tăng tuổi thọ sử dụng.

Trong trường hợp công trình yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, khách hàng nên tham khảo thêm thép hộp mạ kẽm nhúng nóng để có giải pháp phù hợp hơn.

So sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm 22x22

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá thành Thấp hơn Cao hơn
Chống gỉ Kém Tốt
Tuổi thọ ngoài trời Thấp Cao
Thẩm mỹ Trung bình Sáng đẹp

Nếu còn phân vân giữa hai dòng sản phẩm, bạn có thể tham khảo thêm bài viết so sánh thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm để có quyết định phù hợp nhất.

Kinh nghiệm chọn mua thép hộp đen 22x22

Kiểm tra độ dày thực tế

Nên sử dụng panme để đo trực tiếp độ dày sản phẩm trước khi nhận hàng.

Kiểm tra bề mặt

  • Không cong vênh
  • Không móp méo
  • Không rỉ sét nhiều

Chọn đơn vị cung cấp uy tín

Ưu tiên nhà cung cấp:

  • Có CO-CQ đầy đủ
  • Báo giá minh bạch
  • Hỗ trợ giao hàng nhanh

Kết luận

Thép hộp đen 22x22 là lựa chọn phù hợp cho:

  • Nội thất
  • Gia công cơ khí
  • Kết cấu dân dụng
  • Trang trí công nghiệp

Với độ dày từ:

0.7 → 2.5 mm

sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến sản xuất cơ khí.

Để lựa chọn đúng sản phẩm và tối ưu chi phí công trình, khách hàng nên tham khảo thêm:

  • Bảng quy cách thép hộp
  • Bảng trọng lượng thép hộp
  • Bảng báo giá thép hộp đen
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
  • Kinh nghiệm chọn mua thép hộp

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190

Địa chỉ: Km 91+500 Quốc Lộ 5, TDP Cam Lộ, phường Hùng Vương, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng

Hotline/Zalo: 0359 148 930

Email: ongthep190@gmail.com

Website: www.ongthep190.vn

CTA – Nhận báo giá thép hộp đen 22x22

  • Có đầy đủ độ dày từ 0.7 đến 2.5 mm
  • Hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu
  • Giao hàng Hải Phòng và toàn quốc
  • Hỗ trợ báo giá nhanh cho đại lý, nhà thầu và công trình
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ theo yêu cầu khách hàng
Gọi điện: 0916690190
Gọi điện 2: 0965835188
Gọi điện 3: 0359195532
wiget Chat Zalo