Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Tiêu chuẩn nhật bản JIS G3350 2021 - Japanese Standard

Ngày 16-09-2022 Lượt xem: 133

Thép hình nhẹ dùng cho kết cấu chung Giới thiệu Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản này được thành lập vào năm 1957 và cho đến ngày nay đã trải qua tám lần sửa đổi. Lần sửa đổi cuối cùng được thực hiện vào năm 2005 và lần sửa đổi này nhằm đáp ứng sự thay đổi của xu hướng công nghệ. Tiêu chuẩn quốc tế tương ứng vẫn chưa được công bố tại thời điểm này.

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3350 Thép hình nhẹ dùng cho kết cấu chung

Thép hình nhẹ dùng cho kết cấu chung Giới thiệu Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản này được thành lập vào năm 1957 và cho đến ngày nay đã trải qua tám lần sửa đổi. Lần sửa đổi cuối cùng được thực hiện vào năm 2005 và lần sửa đổi này nhằm đáp ứng sự thay đổi của xu hướng công nghệ. Tiêu chuẩn quốc tế tương ứng vẫn chưa được công bố tại thời điểm này.

1. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3350

Các mặt cắt thép đo ánh sáng được tạo hình nguội cho các tòa nhà và kết cấu khác (sau đây được gọi là "mặt cắt đo ánh sáng").

Phân loại, ký hiệu và độ dày áp dụng Các phần của máy đo ánh sáng phải được phân loại thành một cấp và ký hiệu của cấp, mô tả theo hình dạng mặt cắt và ký hiệu của hình dạng mặt cắt phải được nêu trong bảng 1.

Chiều dày áp dụng của mặt cắt máy đo ánh sáng phải như được cho trong bảng 2. 4 Phương pháp sản xuất Các mặt cắt của thước đo nhẹ phải được chế tạo bằng cách cán nguội, v.v., từ các tấm và dải thép cán nóng, các tấm và dải thép cán nguội, hoặc các tấm và dải thép phủ.

2. Thành phần hóa học của tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3350

Mác thép
Grade
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
CHEMICAL COMPOSITION
c si Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
SSC400 0,25 - - 0,05 0,05 - - - - -
G300 0,3 - 1,6 0,1 0,035 - - - - -
G350 0,3 - 1,6 0,1 0,035 - - - - -
G450 0,2 - 1,2 0,04 0,03 - - - - -

3. Thành phần cơ lý tính của tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3350

Mác thép
Grade
THÀNH PHẦN CƠ TÍNH
MECHANICAL PROPERTIES
Bền kéo Bền chảy Độ giãn dài
Elongation
Tensile Strength Yiedl Strength No.5 test piece
(Min) N/mm² (Min) N/mm² (Min) %
SSC400 400 ÷ 540 245 21
G300 340 300 20
G350 420 350 15
G450 480 450 10

4. Dung sai kích thước và độ dầy của tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3350

DUNG SAI
TOLERANCE
Chiều cao
Height
< 150 mm: ± 1.5 mm
150 ÷ 300 mm: 12.0 mm
300 mm: 13.0 mm
Chiều dài
Length
≤ 7m: +40 mm
        - 0 mm
>7m: +5mm/1m chiều dài
Độ dày
Thickness
1.6 ÷ 2.0 mm: ±0.22 mm
2.0 ÷ 2.5 mm: ±0.22 mm
2.5 ÷ 3.15 mm: ±0.28 mm

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
ĐC:Số 91, Khu Cam Lộ, phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng
Hotline: 0359 148 930
Email: ongthep190@gmai.com

Gọi điện: 0941968190
Gọi điện 2:
Gọi điện 3:
wiget Chat Zalo