SẢN PHẨM
TÌM KIẾM
(Tìm theo kích thước
Ví dụ: 40 x 100 x ...)
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
HOẠT ĐỘNG
Hoạt động thể dục thể thao
Hoạt động công ty
Hoạt động công ty
HD
Hoạt động công ty
QUẢNG CÁO
Khách hàng
Khách hàng
Khách hàng
Ống Thép Hộp Đen
Xuất xứ vật liệu: Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi.

Tiêu chuẩn:Nhật Bản JISG 3466 - 2010.                       Mỹ ASTM A500/A500M - 10a.

Kích thước: từ 10x10mm -> 100x100mm.
Độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 4.0mm.
Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng: Làm nội ngoại thất, Ống đi dây, Chế tạo cơ khí,...

Giá cả: Thương lượng.

Bảng quy chuẩn trọng lượng

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
STTTÊN SẢN PHẨMĐÓNG BÓTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ (VNĐ/BÓ)
1 Hộp 10 x 10 x 0.7 --> 1.21960.20 --> 0.32 (Kg/m)
2 Hộp 10 x 20 x 0.7 --> 1.21500.31 --> 0.51 (Kg/m)
3 Hộp 10 x 30x 0.7 --> 1.41200.42 --> 0.80 (Kg/m)
4 Hộp 12 x 12 x 0.7 --> 1.41960.25 --> 0.45(Kg/m)
5 Hộp 12 x 32 x 0.7 -->2.01200.46--> 1.23 (Kg/m)
6 Hộp 13 x 26 x 0.7 -->1.51960.41--> 1.83 (Kg/m)
7 Hộp 14 x 14 x 0.7 --> 1.51960.29 --> 0.57 (Kg/m)
8 Hộp 14 x 24 x 0.7 --> 2.01500.40--> 1.04 (Kg/m)
9 Hộp 15 x 35 x 0.7 --> 2.01200.53--> 1.42(Kg/m)
10 Hộp 16 x 16 x 0.7 --> 1.51440.33 --> 0.67 (Kg/m)
11 Hộp 20 x 20 x 0.7 --> 2.51200.42--> 1.33 (Kg/m)
12 Hộp 20 x 25 x 0.7 --> 2.51200.48 --> 1.53 (Kg/m)
13 Hộp 20 x 30 x 0.7 --> 2.51000.53 --> 1.72(Kg/m)
14 Hộp 20 x 40 x 0.7 --> 3.0700.64 --> 2.48 (Kg/m)
15 Hộp 25 x 25 x 0.7 --> 2.81200.53--> 1.90 (Kg/m)
16 Hộp 25 x 50 x 0.9 --> 3.0481.03 --> 3.19 (Kg/m)
17 Hộp 30 x 30 x 0.8--> 3.0800.73 --> 2.48 (Kg/m)
18 Hộp 30 x 60 x 1.0 --> 3.5401.37--> 4.48 (Kg/m)
19 Hộp 40 x 40 x 0.9 --> 3.5421.10 --> 3.93 (Kg/m)
20 Hộp 40 x 80 x 1.2 --> 4.0242.21 --> 6.93 (Kg/m)
21 Hộp 40 x 100 x 1.4 --> 4.0243.00 --> 8.18 (Kg/m)
22 Hộp 50 x 50 x 1.5 --> 4.0302.27 --> 5.67 (Kg/m)
23 Hộp 50 x 100 x 1.5 --> 4.0203.45 --> 8.81 (Kg/m)
24 Hộp 60 x 60 x 1.5 --> 4.0202.74 --> 6.93 (Kg/m)
25 Hộp 60 x 120 x 1.5 --> 4.0154.15 --> 10.69 (Kg/m)
26 Hộp 75 x 75 x 1.5 --> 4.0163.45 --> 8.81 (Kg/m)
27 Hộp 90 x 90 x 1.5 --> 4.0164.15 --> 10.69 (Kg/m)
28 Hộp 100 x 100 x 2.0 --> 4.0166.13 --> 11.95 (Kg/m)
TIN NỔI BẬT
Báo cáo sản lượng tiêu thụ tháng 3 năm 2014
Báo cáo sản lượng tiêu thụ tháng 2 năm 2014
Báo cáo sản lượng tiêu thụ tháng 1 năm 2014
Thị trường xuất khẩu phôi thanh CIS trầm lắng, hàng Ukraina không được tài trợ
Xuất khẩu thép: Gỡ khó hiện tại, đón đầu tương lai
Khuyến cáo DN ống thép bị áp thuế chống bán phá giá
Giá xuất khẩu thép cuộn CIS giảm nhẹ
Nisshin Steel nâng giá tôn và thép ống không gỉ trong nước
Nhu cầu thép dài giảm mạnh tại Việt Nam do thị trường bất động sản ảm đạm
Tiêu thụ thép Ấn Độ tăng nhẹ 0,5% mặc dù nhập khẩu giảm mạnh
LIÊN KẾT HỮU ÍCH
KHÁCH HÀNG
Khach Hang
Khách hàng
Khách hàng
Khách hàng
Không Gian Đẹp
Khách hàng
Khách hàng